trồng xen
Định nghĩa
- Động từ:
- Phương pháp canh tác trồng hai hay nhiều loại cây khác nhau trên cùng một diện tích đất, thường được thực hiện bằng cách trồng cây phụ xen kẽ vào giữa các hàng cây chính. "Trồng xen" giúp tận dụng tối đa không gian, dinh dưỡng và ánh sáng, đồng thời giảm thiểu sâu bệnh và xói mòn đất.
Ví dụ sử dụng
- (Người nông dân canh tác đậu giữa các hàng ngô nhằm tăng chất lượng đất.)
- (Phương pháp trồng xen kẽ cây trồng giúp sản lượng cao hơn trên cùng diện tích đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
"trồng xen canh": hình thức trồng xen với mục đích luân canh, thay đổi cây trồng theo mùa vụ.
- Trồng xen canh lúa và cá giúp nông dân tận dụng nước và giảm chi phí phân bón. (Phương pháp trồng xen kết hợp lúa và nuôi cá mang lại hiệu quả kinh tế cao.)
"hệ thống trồng xen": mô hình canh tác phức hợp, kết hợp nhiều loại cây.
- Hệ thống trồng xen cây ăn quả và cây họ đậu bảo vệ đất khỏi xói mòn. (Mô hình trồng xen kẽ cây ăn quả với cây họ đậu giúp đất không bị rửa trôi.)
Biến thể và từ gần giống
Xen canh (động từ): trồng nhiều loại cây khác nhau theo mùa vụ trên cùng một mảnh đất, nhưng không nhất thiết phải trồng cùng lúc như "trồng xen".
- Xen canh lúa và khoai lang giúp đất không bị bạc màu. (Luân phiên trồng lúa và khoai lang trên cùng đất.)
Trồng gối (động từ): trồng cây mới khi cây cũ chưa thu hoạch, khác với "trồng xen" là trồng cùng lúc.
- Trồng gối ngô và đậu để tận dụng thời gian sinh trưởng. (Trồng đậu vào lúc ngô sắp thu hoạch.)
Từ đồng nghĩa
- Trồng kết hợp: trồng nhiều loại cây cùng nhau trên một diện tích.
- Canh tác hỗn hợp: phương pháp trồng xen kẽ các loại cây khác nhau.
Thành ngữ liên quan
- Trồng xen như rừng: trồng xen nhiều loại cây tạo thành hệ sinh thái đa dạng, giống như rừng tự nhiên.
- Vườn nhà anh ấy trồng xen như rừng, vừa có cây ăn quả, vừa có cây thuốc. (Khu vườn của anh ấy có nhiều loại cây trồng xen kẽ, tạo nên sự phong phú.)